Translation from Vietnamese

Survey Johnson's IPIP NEO-PI-R (120 questions). The translation will be saved in the database and manually reviewed. If you have any questions, please contact us at bigfive-test@rubynor.com

Personal information

Choices

Rất không chính xác

Khá là không chính xác

Không đúng cũng không sai

Khá đúng

Rất đúng

Questions

1. Lo lắng về các thứ

2. Kết bạn dễ dàng

3. Có trí tưởng tượng phong phú

4. Tin tưởng người khác

5. Hoàn thành nhiệm vụ thành công

6. Nổi cáu dễ dàng

7. Yêu thích các bữa tiệc lớn

8. Tin tưởng vào sự quan trọng của nghệ thuật

9. Lợi dụng người khác để có lợi bản thân

10. Thích dọn gọn gàng

11. Thường xuyên thấy buồn

12. Chịu trách nhiệm

13. Trải qua cảm xúc một cách mãnh liệt

14. Thích giúp đỡ người khác

15. Giữ lời hứa

16. Thấy khó khăn khi tiếp cận người khác

17. Luôn bận rộn

18. Thích thay đổi (đa dạng về địa điểm, các thức...) hay giữ thói quen cố định

19. Thích tranh biện đôi bên phát triển

20. Làm việc chăm chỉ

21. Quá độ

22. Thích sự thích thú

23. Thích đọc tài liệu mang tính thử thách

24. Tin tưởng bản thân làm tốt hơn người khác

25. Luôn chuẩn bị sẵn sàng

26. Dễ dàng hoảng loạn

27. Lan toả niềm vui

28. Có xu hướng bỏ phiếu cho các ứng cử viên chính trị tự do

29. Đồng cảm với người vô gia cư

30. Nhảy bổ vào mọi thứ mà không cần suy nghĩ

31. Sợ hãi điều tồi tệ nhất

32. Cảm thấy thoải mái khi ở xung quanh mọi người

33. Thích những ý kiến đầy sáng tạo nhưng thiếu thực tế

34. Tin rằng người khác có ý định tốt với mình

35. Xuất sắc trong lĩnh vực mình làm

36. Dễ nổi cáu

37. Nói chuyện với nhiều người khác tại các bữa tiệc

38. Thấy được điều đẹp đẽ nhỏ bé mà không phải ai cũng thấy được

39. Gian lận để tiến lên phía trước

40. Thường quên trả lại vật chỗ cũ

41. Không thích bản thân

42. Cố gắng để điều hành, dẫn đầu người khác

43. Hiểu được cảm xúc của người khác

44. Tôi quan tâm tới mọi người

45. Nói sự thật

46. Sợ bị mọi người chú ý về bản thân mình

47. Tôi luôn sẵn sàng

48. Luôn chỉ gắn với những thứ mà tôi đã biết

49. Hét vào mọi người

50. Làm nhiều hơn những gì mình mong đợi

51. Hiếm khi ăn quá độ

52. Tìm kiếm cuộc phiêu lưu

53. Tránh các cuộc thảo luận mang tính triết học

54. Đề cao cái tôi, cái suy nghĩ của bản thân

55. Thực hiện hoá kế hoạch

56. Bị quá tải bởi các sự kiện

57. Có rất nhiều niềm vui

58. Tin rằng không gì đúng nhất và sai nhất

59. Cảm thấy đồng cảm với những người thậm chí còn tệ hơn mình

60. Đưa ra những quyết định hấp tấp thiếu suy nghĩ

61. Sợ bởi nhiều thứ

62. Tránh liên lạc với người khác

63. Thích mơ mộng

64. Tin vào lời người khác

65. Dễ dàng cân bằng nhiệm vụ

66. Cáu tới mất bình tĩnh

67. Thích ở một mình hơn

68. Không thích thơ

69. Lợi dụng người khác

70. Để phòng luôn bừa bộn

71. Thường xuyên thấy buồn

72. Kiểm soát mọi thứ

73. Hiếm khi để ý tới sự phản ứng của cảm xúc

74. Tôi thờ ơ với cảm xúc của người khác

75. Phá luật

76. Chỉ cảm thấy thoải mái với bạn bè

77. Làm rất nhiều thứ trong thời gian rảnh

78. Không thích sự thay đổi

79. Xúc phạm mọi người

80. Làm việc đủ chỉ để cho xong

81. Dễ dàng kháng lại cám dỗ

82. Thích trở nên liều lĩnh

83. Thấy khó khăn khi hiểu những điều trừu tượng

84. Đề cao quan điểm bản thân

85. Phí thời gian

86. Cảm thấy bản thân không thể đối đầu với mọi việc

87. Yêu cuộc sống

88. Có xu hướng bầu cho ứng cử viên chính trị bảo thủ

89. Thường không hứng thú với vấn đề của người khác

90. Vồ vập, vội vàng nhảy vào làm mọi thứ

91. Dễ dàng bị căng thẳng

92. Giữ khoảng cách với những người xung quanh

93. Thường bị lạc trong suy nghĩ bộn bề

94. Không tin tưởng mọi người

95. Biết cách để mọi thứ xong

96. Không dễ bị khó chịu

97. Tránh đám đông

98. Không thích triển lãm nghệ thuật tại bảo tàng

99. Cản trở kế hoạch của người khác

100. Để đồ đạc của tôi xung quanh

101. Cảm thấy thoải mái với bản thân

102. Đợi người khác chỉ lối

103. Không hiểu được những người dễ xúc động

104. Không dành thời gian cho người khác

105. Phá lời hứa

106. Không bị làm phiền bởi các tình huống xã hội khó xử

107. Thích đơn giản hoá mọi chuyện

108. Tôi bị gắn với lối truyền thống

109. Trở lại với người khác

110. Bỏ ra một chút thời gian và công sức vào công việc

111. Tôi có thể kiếm soát ham muốn mong cầu của bản thân

112. Hành động một cách điên loạn và hoang dã

113. Tôi không thích các cuộc thảo luận mang tính lý thuyết quá

114. Tự hào về đức tính của mình

115. Cảm thấy khó khăn khi bắt đầu làm nhiệm vụ

116. Giữ bình tĩnh dưới mọi áp lực

117. Nhìn vào mặt tích cực của cuộc sống

118. Tin rằng chúng ta nên cứng rắn hơn cho các trường hợp tội phạm

119. Cố để không nghĩ tới những người thiếu thốn

120. Làm mà không suy nghĩ