3. Có trí tưởng tượng phong phú
5. Hoàn thành nhiệm vụ thành công
7. Yêu thích các bữa tiệc lớn
8. Tin tưởng vào sự quan trọng của nghệ thuật
9. Lợi dụng người khác để có lợi bản thân
11. Thường xuyên thấy buồn
13. Trải qua cảm xúc một cách mãnh liệt
14. Thích giúp đỡ người khác
16. Thấy khó khăn khi tiếp cận người khác
18. Thích thay đổi (đa dạng về địa điểm, các thức...) hay giữ thói quen cố định
19. Thích tranh biện đôi bên phát triển
23. Thích đọc tài liệu mang tính thử thách
24. Tin tưởng bản thân làm tốt hơn người khác
25. Luôn chuẩn bị sẵn sàng
28. Có xu hướng bỏ phiếu cho các ứng cử viên chính trị tự do
29. Đồng cảm với người vô gia cư
30. Nhảy bổ vào mọi thứ mà không cần suy nghĩ
31. Sợ hãi điều tồi tệ nhất
32. Cảm thấy thoải mái khi ở xung quanh mọi người
33. Thích những ý kiến đầy sáng tạo nhưng thiếu thực tế
34. Tin rằng người khác có ý định tốt với mình
35. Xuất sắc trong lĩnh vực mình làm
37. Nói chuyện với nhiều người khác tại các bữa tiệc
38. Thấy được điều đẹp đẽ nhỏ bé mà không phải ai cũng thấy được
39. Gian lận để tiến lên phía trước
40. Thường quên trả lại vật chỗ cũ
42. Cố gắng để điều hành, dẫn đầu người khác
43. Hiểu được cảm xúc của người khác
44. Tôi quan tâm tới mọi người
46. Sợ bị mọi người chú ý về bản thân mình
48. Luôn chỉ gắn với những thứ mà tôi đã biết
50. Làm nhiều hơn những gì mình mong đợi
52. Tìm kiếm cuộc phiêu lưu
53. Tránh các cuộc thảo luận mang tính triết học
54. Đề cao cái tôi, cái suy nghĩ của bản thân
55. Thực hiện hoá kế hoạch
56. Bị quá tải bởi các sự kiện
57. Có rất nhiều niềm vui
58. Tin rằng không gì đúng nhất và sai nhất
59. Cảm thấy đồng cảm với những người thậm chí còn tệ hơn mình
60. Đưa ra những quyết định hấp tấp thiếu suy nghĩ
62. Tránh liên lạc với người khác
64. Tin vào lời người khác
65. Dễ dàng cân bằng nhiệm vụ
66. Cáu tới mất bình tĩnh
70. Để phòng luôn bừa bộn
71. Thường xuyên thấy buồn
73. Hiếm khi để ý tới sự phản ứng của cảm xúc
74. Tôi thờ ơ với cảm xúc của người khác
76. Chỉ cảm thấy thoải mái với bạn bè
77. Làm rất nhiều thứ trong thời gian rảnh
78. Không thích sự thay đổi
80. Làm việc đủ chỉ để cho xong
81. Dễ dàng kháng lại cám dỗ
82. Thích trở nên liều lĩnh
83. Thấy khó khăn khi hiểu những điều trừu tượng
84. Đề cao quan điểm bản thân
86. Cảm thấy bản thân không thể đối đầu với mọi việc
88. Có xu hướng bầu cho ứng cử viên chính trị bảo thủ
89. Thường không hứng thú với vấn đề của người khác
90. Vồ vập, vội vàng nhảy vào làm mọi thứ
91. Dễ dàng bị căng thẳng
92. Giữ khoảng cách với những người xung quanh
93. Thường bị lạc trong suy nghĩ bộn bề
94. Không tin tưởng mọi người
95. Biết cách để mọi thứ xong
98. Không thích triển lãm nghệ thuật tại bảo tàng
99. Cản trở kế hoạch của người khác
100. Để đồ đạc của tôi xung quanh
101. Cảm thấy thoải mái với bản thân
102. Đợi người khác chỉ lối
103. Không hiểu được những người dễ xúc động
104. Không dành thời gian cho người khác
106. Không bị làm phiền bởi các tình huống xã hội khó xử
107. Thích đơn giản hoá mọi chuyện
108. Tôi bị gắn với lối truyền thống
109. Trở lại với người khác
110. Bỏ ra một chút thời gian và công sức vào công việc
111. Tôi có thể kiếm soát ham muốn mong cầu của bản thân
112. Hành động một cách điên loạn và hoang dã
113. Tôi không thích các cuộc thảo luận mang tính lý thuyết quá
114. Tự hào về đức tính của mình
115. Cảm thấy khó khăn khi bắt đầu làm nhiệm vụ
116. Giữ bình tĩnh dưới mọi áp lực
117. Nhìn vào mặt tích cực của cuộc sống
118. Tin rằng chúng ta nên cứng rắn hơn cho các trường hợp tội phạm
119. Cố để không nghĩ tới những người thiếu thốn
120. Làm mà không suy nghĩ